Van cổng cỡ lớn Cameron BSO FLS-R

Mô tả ngắn gọn:

Giới thiệu Van Cổng Vận Hành Bằng Trục Bi (BSO) Cameron FLSR, một loại van dùng trong kỹ thuật ép thủy lực, được lắp đặt trên giàn ép thủy lực hoặc ống góp ép thủy lực tại giếng khoan. Van ép thủy lực là một loại van cổng cách ly áp suất cao, đường kính lớn, dùng để cách ly chất lỏng khỏi giếng. Van ép thủy lực có khả năng thực hiện nhiều giai đoạn ép thủy lực trong những môi trường khắc nghiệt nhất. Có hai loại van ép thủy lực: vận hành bằng trục bi thủ công hoặc vận hành bằng thủy lực.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

✧ Mô tả

Van cổng BSO (Van điều khiển bằng vít bi) có các kích thước 4-1/16", 5-1/8" và 7-1/16", và dải áp suất từ ​​10.000 psi đến 15.000 psi.

Cấu trúc vít me bi loại bỏ sự khuếch đại của cấu trúc bánh răng, và nó có thể vận hành với mô-men xoắn chỉ bằng một phần ba so với van thông thường dưới áp suất yêu cầu, an toàn hơn và nhanh hơn. Vòng đệm trục van và đế van là cấu trúc làm kín tích trữ năng lượng đàn hồi, có hiệu suất làm kín tốt, van có cần đuôi cân bằng, mô-men xoắn van thấp hơn và chức năng hiển thị, cấu trúc trục được cân bằng áp suất, và được trang bị công tắc chỉ báo, van cổng vận hành bằng vít me bi của CEPAI phù hợp với van áp suất cao đường kính lớn.

Van cổng BSO FLS-R
Van cổng BSO FLS-R
Van cổng BSO FLS-R
Van cổng BSO FLS-R

✧ Đặc điểm sản phẩm van cổng BSO

◆ Đường kính trong tối đa, khả năng làm kín hai chiều cho phép ngăn chặn môi chất từ ​​phía thượng nguồn và hạ nguồn.
◆ Lớp phủ Inconel bên trong giúp cải thiện khả năng chịu áp suất cao và chống ăn mòn mạnh, phù hợp với khí vỏ.
◆ Thiết kế thân thiện với người dùng giúp việc vận hành dễ dàng và tiết kiệm tối đa chi phí.
◆ Van cổng vít me bi có trục dưới cân bằng ở phía dưới và cấu trúc vít me bi độc đáo.
◆ Mô-men xoắn thấp và thao tác dễ dàng cho van thủy lực.
◆ Có sẵn các kiểu kết nối đầu bích hoặc kết nối đầu ren.

✧ Thông số kỹ thuật

Người mẫu Van cổng BSO
Áp lực 2000PSI~20000PSI
Đường kính 3-1/16"~9"(46mm~230mm)
Nhiệt độ làm việc -46℃~121℃ (Cấp độ LU)
Mức độ vật chất AA, BB, CC, DD, EE, FF, HH
Mức độ đặc tả PSL1~4
Mức độ hiệu suất PR1~2

  • Trước:
  • Kế tiếp: